CỜ TỔ QUỐC

THỜI GIAN LÀ TẤT CẢ

LỊCH ÂM DƯƠNG

THÔNG TIN VÀ TÀI NGUYÊN

TỪ ĐIỂN

Tra Từ Điển Online

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > CÔNG KHAI >

    BÁO CÁO BA CÔNG KHAI- THÁNG 10 NĂM 2012

    Biểu mẫu 09

    (Kèm theo thông tư số 09/2009/TT- BGD ĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    Của Bộ giáo dục và đào tạo)

     

    PHÒNG GD- ĐT TP HÀ TĨNH

    TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    I

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

    594

    146

    160

    148

    140

    1

    Tốt

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    523

    88,1%

    131

    89,7%

    144

    90,0%

    123

    83,1%

    125

    89,3%

    2

    Khá

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    66

    11,1%

    15

    10,3%

    15

    9,4%

    23

    15,5%

    13

    9,3%

    3

    Trung bình

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    5

    0,8%

    0

    0,0%

    1

    0,6%

    2

    1,4%

    2

    1,4%

    4

    Yếu

    (Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    II

    Số học sinh chia theo học lực

    594

    146

    160

    148

    140

    1

    Giỏi

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    92

    15,5%

    17

    11,6%

    26

    16,2%

    17

    11,5%

    32

    22,9%

    2

    Khá

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    231

    38,9%

    73

    50,0%

    58

    36,3%

    47

    31,7%

    53

    37,9%

    3

    Trung bình

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    235

    39,6%

    47

    32,2%

    66

    41,3%

    75

    50,7%

    47

    33,5%

    4

    Yếu

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    34

    5,7%

    7

    4,8%

    10

    6,2%

    9

    6,1%

    8

    5,7%

    5

    Kém

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    2

    0,3%

    2

    1,4%

    0

    0,0%

    0

    0,0%

    0

    0,0%

    III

    Tổng hợp kết quả cuối năm

    594

    146

    160

    148

    140

    1

    Lên lớp( không tính lớp 9:260/273)

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    555

    93,4%

    137

    93,8%

    149

    93,1%

    135

    91,2%

    134

    95,7%

    a

    Học sinh giỏi

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    92

    15,5%

    17

    11,6%

    26

    16,3%

    17

    11,5%

    32

    22,9%

    b

    Học sinh tiên tiến

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    224

    37,7%

    66

    45,2%

    58

    36,3%

    47

    31,8%

    53

    37,9%

    2

    Thi lại( không tính lớp 9)

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    37

    6,2%

    7

    4,8%

    11

    6,9%

    13

    8,8%

    6

    4,3

    3

    Lưu ban

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    2

    0,3%

    2

    1,4%

    0

    0,0%

    0

    0,0%

    0

    0,0%

    4

    Chuyển đến trường/ đi

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    63

    10,6%

     

    29

    18,1%

    23

    15,5%

    11

    7,8%

    4

    0,7%

    1

    0,7%

    1

    0,6%

    1

    0,7%

    1

    0,7%

    5

    Bị đuổi học

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    6

    Bỏ học( qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

    1

    0,7%

     

    IV

    Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

     

     

     

     

     

    1

    Cấp tỉnh/ Thành phố

    8/88

     

     

     

     

    2

    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

    1

     

     

     

     

    V

    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

    142

     

     

     

    142

    VI

    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

    134

     

     

     

    134

    1

    Giỏi

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    32

    22,5%

     

     

     

    32

    22,5%

    2

    Khá

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    54

    38,1%

     

     

     

    54

    38,1%

    3

    Trung bình

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    48

    33,8%

     

     

     

    48

    33,8%

    VII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, công lập

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

    56

    33,2%

     

     

     

     

    VIII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, ngoài công lập

    ( Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

    IX

    Số học sinh nam/ số học sinh nữ

    248/268

    72/74

    90/70

    86/62

    78/62

    X

    Số học sinh dân tộc thiểu số

     

     

     

     

     

     

                                                                            Hà Tĩnh, ngày 13 .tháng 10 .năm  2012

                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                        ( ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                                        Đặng Thị Thanh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biểu mẫu 10

    (Kèm theo thông tư số 09/2009/TT- BGD ĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    Của Bộ giáo dục và đào tạo)

    PHÒNG GD- ĐT TP HÀ TĨNH

    TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI

                           

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

     

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học

    35

    Số m/ học sinh

    II

    Loại phòng học

     

     

    1

    Phòng học kiên cố

    24

     

    2

    Phòng học bán kiên cố

    4

     

    3

    Phòng học tạm

     

     

    4

    Phòng học nhờ

     

     

    5

    Số phòng học bộ môn

    5

     

    6

    Số phòng học đa chức năng( có phương tiện nghe nhìn)

    2

     

    7

    Bình quân lớp/ phòng học

     

     

    8

    Bình quân học sinh/ lớp

     

     

    III

    Số điểm trường

    2

     

    IV

    Tổng diện tích đất(m )

    23367

     

    V

    Tổng diện tích sân chơi, bãi tập(m )

    3200

     

    VI

    Tổng diện tích các phòng(m )

    920

     

    1

    Diện tích phòng học(m )

    431

     

    2

    Diện tích phòng học bộ môn(m )

    431

     

    3

    Diện tích phòng chuẩn bị(m )

     

     

    4

    Diện tích thư viện(m )

    119

     

    5

    Diện tích nhà tập đa năng(phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m )

     

     

    6

    Diện tích phòng khác(…)(m )

     

     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    ( Đơn vị tính: bộ)

    328

    Số bộ/ lớp

    1

    Khối lớp 6

    76

    26

    2

    Khối lớp 7

    105

    42

    3

    Khối lớp 8

    77

    56

    4

    Khu vườn sinh vật, địa lý( diện tích/ thiết bị)

    2

    2,5m2

    5

    Khối lớp 9

    70

    63

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

    ( đơn vị tính: bộ)

    36 bộ

    36

    IX

    Tổng số thiết bị đang sử dụng

    28

     

    1

    Ti vi

    3

     

    2

    Cát xét

    3

     

    3

    Đầu video/ đầu đĩa

    1

     

    4

    Máy chiếu Overhead/projector/ vật thể

    5/8

     

    5

    Thiết bị khác… Đàn óc gan

    1

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng((m )

    X

    Nhà bếp

     

    XI

    Nhà ăn

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích(m )

    Số chỗ

    Diện tích bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

     

     

    XIII

    Khu nội trú

     

     

     

     

    XIX

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số(m ) học sinh

    Chung

    Nam/nữ

    Chung

    Nam/ nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh *

    1

    1

     

    1

     

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ( * Theo Quyết định số 07/2007/Q Đ- BGD ĐT ngày 02/04/2007 của Bộ GD ĐT bàn hành điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/ Q Đ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

     

    Nội dung

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

    X

     

    XVI

    Nguồn điện( lưới, phát điện riêng)

    X

     

    XVII

    Kết nối internet(ADSL)

    X

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử( Website) của trường

    X

     

    XIX

    Tường rào xây

    X

     

     

                                                                            Hà Tĩnh, ngày 13 .tháng 10 .năm  2012

                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                        ( ký tên và đóng dấu)

               

     

     

     

                                                                                        Đặng Thị Thanh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biểu mẫu 11

    (Kèm theo thông tư số 09/2009/TT- BGD ĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

    Của Bộ giáo dục và đào tạo)

    PHÒNG GD- ĐT TP HÀ TĨNH

    TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI

                           

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

    của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Hình thức tuyển dụng

    Trình độ đào tạo

    Ghi chú

    Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116( Biên chế, hợp đồng, làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

    Các hợp đồng khác( Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thính giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

    TS

    ThS

    ĐH

    TCCN

    Dưới TC

    CN

     

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý

    38

    38

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Giáo viên

    36

    36

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó số giáo viên dạy môn:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Toán

    9

    9

     

     

     

    7

    2

     

     

     

    2

    Hóa

    3

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    3

    Thể dục

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    4

    Âm nhạc

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

    5

    Mỹ thuật

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    6

    Tin học

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Tiếng anh

    6

    6

     

     

    1

    5

     

     

     

     

    8

    Ngữ văn

    12

    12

     

     

     

    10

    2

     

     

     

    9

    Địa lý

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    10

    Sinh học

    2

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

    1

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

    III

    Nhân viên

    8

    8

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhân viên văn thư

    1

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

    2

    Nhân viên kế toán

    1

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

    3

    Thủ quỹ

    1

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

    4

    Nhân viên y tế

    1

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

    5

    Nhân viên thư viện

    2

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

    6

    Nhân viên khác

    2

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

                                                                    Hà Tĩnh, ngày 13.tháng 10.năm  2012

                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                        ( ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                                          Đặng Thị Thanh

     

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐƠN VỊ:TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI

     

     

    ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

    (Kèm theo công văn số 1373/SGDĐT-KHTC ngày 10/10/2012 của Sở GD&ĐT)

    Mẫu báo cáo dùng cho trường Trung học cơ sở

     

         1.Tình hình chung:

    1.1 . Số học sinh: 594

              1.2.Số lớp: 20

    2.Tình hình thực hiện quy chế 3 công khai (đánh x vào cột tương ứng):

    Nội dung

    Đã thực hiện

    Chưa thực hiện

    2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

    X

     

     a.Camkết chất lượng giáo dục (Mẫu 05)

     

     

     b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế (Mẫu 09)

    X

     

     c. Đạt chuẩn quốc gia (mức 1: x, mức 2: xx)

    XX

     

     d. Kiểm định cơ sở giáo dục (đạt: x, chưa đạt: 0)

    X

     

    2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

    X

     

     a. Cơ sở vật chất (Mẫu 10)

    X

     

     b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (Mẫu 11)

    X

     

    2.3. Công khai thu chi tài chính

     

     

     a. Mức thu và các khoản thu

     

     

     b. Dự toán năm được duyệt

     

     

     c. Quyết toán năm được duyệt

     

     

    2.4. Hình thức công khai

     

     

     a. Trang thông tin điện tử

    X

     

     b. Thông báo bằng văn bản

    X

     

     c. Thông báo bằng niêm yết

    X

     

    2.5. Thời gian công khai:

     

     

     a. Nội dung 2.1, 2.2;

    9/2012

     

     b. Nội dung 2.3

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Thương @ 07:20 26/01/2013
    Số lượt xem: 466
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT BÁO

    code liên kết để đọc báo online rất hay như sau: